ĐỀ ÔN TẬP MÔN TOÁN 6

3/25/2020 8:01:02 AM

PHÒNG GD&ĐT TUYÊN HÓA

TRƯỜNG THCS THUẬN HÓA

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 6

HỌC KÌ I

Phần 1

I. TRẮC NGHIỆM .

Em hãy ghi vào bài làm chỉ một chữ cái trước đáp án đúng.

Câu 1: Tập hợp A các số tự nhiên chia cho 5 dư 2 và nhỏ hơn 200 có số phần tử là:

  A. 39
          B. 40
          C. 41
          D. 100

Câu 2: Số nào sau đây chia hết cho tất cả các số 2; 3; 5; 9.

A. 723654
          B. 73920
          C. 278910
          D. 23455

Câu 3: Tập hợp các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:

  A. {1; 2; 3; 5; 7}
          B. {2; 3; 5; 7}
          C. {3; 5; 7}
          D. {2; 3; 5; 7; 9}

Câu 4: Số nguyên âm nhỏ nhất có ba chữ số là:

A. -999
          B. -111
          C. -102
          D. -100

Câu 5: Kết quả nào sau đây không bằng 24. 42

  A. 28
          B. 162
          C. 82
          D. 44

Câu 6: Các số nguyên a và b được biểu diễn trên trục số như sau:

Description: Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 6

Khẳng định nào sau đây là sai:

  A. a < 0 < b
          B. - a > - b
          C. |a| < |b|
          D. - b < 0 < - a

Câu 7: Cho M là trung điểm của đoạn thẳng AB, N là trung điểm của đoạn thẳng AM. Biết rằng MB = 12cm. Vậy độ dài đoạn thẳng BN là:

  A. 12cm
          B. 6cm
          C. 24cm
          D. 18cm

Câu 8: Cho hình vẽ, khẳng định nào sau đây là sai:

Description: Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 6

  A. Hai tia AB và AC đối nhau.

  B. Hai tia BC và AC trùng nhau

  C. Trên hình có 4 đoạn thẳng.

  D. Trên hình có 2 đường thẳng.

  II. Tự luận 

  Câu 9: Tính

  a) -54 + 75 - |-79 - 42|

  b) 2028 – {[39 – (23.3 – 21)2] : 3 + 20170}

  Câu 10: Tính nhanh:

  a) 47. 134 – 47.35 + 47

  b) -(-2017 + 2789) + (1789 – 2017)

  Câu 11: Tìm x Z biết:

  a) (|x| + 3). 15 - 5 = 70

  b) 86: [2. (2x - 1)2 – 7] + 42 = 2.32

  Câu 12: 315 quyển vở, 495 chiếc bút và 135 cục tẩy phát thưởng đều cho một số học sinh. Hỏi có nhiều nhất bao nhiêu học sinh được nhận thưởng?

  Câu 13: Trên tia Am lấy hai điểm Q, H sao cho AQ = 2cm, AH = 8cm.

  a) Tính QH?

  b) Trên tia An là tia đối của tia Am lấy điểm P sao cho AP = 4cm. Giải thích tại sao Q là trung điểm của đoạn thẳng PH.

  c) Gọi O là trung điểm của đoạn thẳng AQ. Tính OH.

  Câu 14: Học sinh được chọn một trong hai ý sau:

  a) Số tự nhiên a khi chia cho 17 dư 11, chia cho 23 dư 18, chia cho 11 dư 3. Hỏi a chia cho 4301 dư bao nhiêu?

  b) Tìm chữ số tận cùng của tổng A = 11 + 25 + 39 + 413 + … + 5042013 + 5052017

-----------------------------------------------------------------

Đáp án: I. TRẮC NGHIỆM.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

Đáp án

B

C

B

A

C

C

D

B

II. TỰ LUẬN:

Câu 9: 

a) -54 + 75 - |-79 - 42|

= 21 - |-121|

= 21 – 121

= -100

b) 2028 – {[39 – (2³.3 – 21)²] : 3 + 20170}

= 2028 – {[39 – 9]:3 + 1}

= 2028 – 11

= 2017

Câu 10:

a) 47. 134 – 47.35 + 47

= 47. (134 – 35 + 1)

= 47. 100

= 4700

b) -(-2017 + 2789) + (1789 – 2017)

= 2017 – 2789 + 1789 – 2017

= (2017 – 2017) + (1789 – 2789)

= - 1000

Câu 11:

a) (|x| + 3). 15 - 5 = 70

(|x| + 3). 15 = 70 + 5 = 75

|x| + 3 = 75 : 15 = 5

|x| = 5 – 3 = 2

x = 2 và x = -2

 

b) 86: [2. (2x - 1)2 – 7] + 42 = 2.32

86: [2. (2x - 1)2 – 7] = 18 – 16 = 2

2. (2x – 1)2 – 7 = 86: 2 = 43

2. (2x – 1)2 = 43 + 7 = 50

(2x – 1)2 = 50: 2 = 25

2x – 1 = 5

x = 3

Câu 12:

Gọi số học sinh được nhận thưởng là a (a N*)

Lập luận để a = ƯCLN (315, 495, 135)

Tìm được a = 45

 

Câu 13:

Description: Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 6

a) Lập luận tính được QH = 6cm.

b) Lập luận được Q nằm giữa P, H và QP = QH

M là trung điểm của PN

c) Lập luận tính được OH = 7cm.

 

Câu 14:

a) Tìm được dư là 4227

b) Nhận xét: Số mũ của các số hạng có dạng 4k + 1 (k N)

Chữ số tận cùng của A là chữ số tận cùng của tổng 1 + 2 + 3 + … + 505

Vậy A có tận cùng là 5.

--------------------------------------------------------

Phần 2

I. Trắc nghiệm:

Câu 1: Hãy chọn câu đúng:

A. Hai tia Ox, Oy chung gốc thì đối nhau.

B. Hai tia Ox, Oy cùng bằng nhau trên một đường thẳng thì đối nhau.

C. Hai tia Ox, Oy cùng tạo thành đường thẳng xy thì đối nhau.

D. Cả 3 câu đều đúng.

Câu 2: Số nào sau đây chia hết cho 5 và 9:

A.2745                 B.6350                 C. 2525                D. 5724

Câu 3: Chọn câu trả lời sai:

A. Số nguyên tố nhỏ nhất là 2.

B. Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1 chỉ có 2 ước là 1 và chính nó.

C. Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1 và có nhiều hơn 2 ước.

D. Số nguyên tố nhỏ nhất là 1.

Câu 4: Tìm giao của hai tập hợp N và N*:

A.                 N                     B. N*                           C.                            D.

Câu 5: Số dư trong phép chia 326751 cho 2 và 5 là:

A.1              B.2                       C.3                       D. 4

Câu 6: ƯCLN(36; 48)

A.     3                      B. 9                             C. 12                           D. 24

II. Tự luận:

Câu 7: Tính:

a) 23 . 3 – 214 : 210

b)

Câu 8: Tìm x, biết: ;  và 10< x < 20

Câu 9: Tìm , biết

Câu 10: Cho 4 đường thẳng đôi một cắt nhau.Hỏi có bao nhiêu giao điểm tạo thành bởi các đường thẳng đó?

 ----------------------------------------------

ĐÁP ÁN

CÂU

Nội dung

1

C

2

A

3

D

4

B

5

A

6

C

Câu 7:

a) 23 . 3 – 214 : 210 = 8 . 3 – 24 = 24 – 16 = 8

b)  =  =  = 80 – 66 = 14

Câu 8: => ƯCLN(112; 140)

Ta có: 112 = 24 . 7;                  140 = 22 . 5 . 7

ƯCLN(112; 140) = 22 . 7 = 28

Vậy x = 28

Câu 9: Ta có:

hay x + 2 = -1 => x = -3

 hay x + 2 = 0 => x = -2

 hay x + 2 = 1 => x = -1

Câu 10:

TH1: Cả 4 đường thẳng cùng cắt nhau tại 1 điểm: có 1 giao điểm.

TH2: Chỉ có 3 đường thẳng cắt nhau tại 1 điểm: có 3 giao điểm.

TH3: Không có 3 đường thẳng nào cắt nhau tại 1 điểm: có 6 giao điểm

 

 

 

---------------------------------------------------

 

Đóng góp ý kiến Bản in
Họ và tên
Nội dung hỏi
  Mã xác nhận: 8807

Các Tin đã đăng

  bài giảng E Leaning 3/18/2020 8:24:32 AM
  GIÁO ÁN WORD MÔN HÓA HỌC THCS 10/4/2015 10:56:26 AM
  GIÁO ÁN WORD MÔN TOÁN THCS 10/4/2015 10:52:38 AM

Vui học ngày

Lượt truy cập: 404108 lần

Đang online: 22 người