Công khai của nhà trường theo TT36

3/20/2019 3:34:41 PM

Biểu mẫu 10

PHÒNG GD&ĐT TUYÊN HÓA

TRƯỜNG THCS THUẬN HÓA

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018 - 2019

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

 140

 29

39 

40 

32 

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

 104

(2.14%)

24 

(82.8)

26 

(66.7)

30

(75%) 

24 

(75%)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 33

(23.6)

(10.3)

12

(30.7) 

10

(25%) 

(25.0)

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

II

Số học sinh chia theo học lực

 

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

(2.14) 

 1 

(3.5)

 3 

(5.1)

 

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

44

(31.4) 

9

(31.03) 

11

(28.2) 

13

( 32.5)

 11

(34.4)

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

86

(61.4) 

15

(51.7) 

 23

(58.9)

27

(67.5) 

 21

(65.6)

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

3

(2.14) 

2

(6.9) 

1

(2.56) 

 

 

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi

 3

 

 

1

Cấp huyện

 3

 

 

2

Cấp tỉnh/thành phố

 

 

 

 

 

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

 32

 

 

 

32 

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

 

 

 

 

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

3

Trung bình

(Tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VIII

Số học sinh nam/số học sinh nữ

 

 

 

 

 

IX

Số học sinh dân tộc thiểu số

 1

 

 

 

 

Biểu mẫu 11

PHÒNG GD&ĐT TUYÊN HÓA

TRƯỜNG THCS THUẬN HÓA

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học ….

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

4

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 Cấp 4

-

1

Phòng học kiên cố

-

2

Phòng học bán kiên cố

 2

-

3

Phòng học tạm

 0

-

4

Phòng học nhờ

 0

-

5

Số phòng học bộ môn

 4

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

 

-

7

Bình quân lớp/phòng học

 4/4

-

8

Bình quân học sinh/lớp

 35/lớp

-

III

Số điểm trường

 1

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

 7943

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

 

 

VI

Tổng diện tích các phòng

609

 

1

Diện tích phòng học (m2)

336 

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

 168

 

3

Diện tích thư viện (m2)

 42

 

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 42

 

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

 21

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 4

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

 

1.1

Khối lớp 6

 1

 

1.2

Khối lớp 7

 

1.3

Khối lớp 8

 1

 

1.4

Khối lớp 9

1

 

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp...

 

 

2.2

Khối lớp...

 

 

2.3

Khối lớp...

 

 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị)

 

 

4

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

 10

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 

2

Cát xét

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

 1

 

5

Thiết bị khác...

 

 

6

…..

 

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 

2

Cát xét

 2

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

 1

 

5

Thiết bị khác...

 

 

..

……………

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 2

 

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 X

 

XVII

Kết nối internet

 X

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

 X

 

XIX

Tường rào xây

 X

 

 

 

 

Biểu mẫu 12

PHÒNG GD&ĐT TUYÊN  HÓA

TRƯỜNG THCS THUẬN HÓA

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018 - 2019

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

 

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

 15

02 

11 

11 

 

 

 

 

I

Giáo viên

Trong đó số giáo viên dạy môn:

 11

 

 10

 

 

 

10 

 

 4

 

 

 

1

Toán

1

 

 

 1

 

 

 

 

 1

 

 

 1

 

 

 

2

 1

 

 

 

 

 

 

 1

 

 

 1

 

 

 

3

Hóa

 

 

 

 

 

 

 1

 

 1

 

 

 

 

4

Văn

 1

 

 

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

5

Sử

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Địa

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

7

Anh

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

 

8

GDCD –Họa

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

9

Âm nhạc – Sư

1

 

 

1

 

 

 

1

1

 

 

1

 

 

 

10

Thể Dục

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

11

CN

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

12

GDĐĐ

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

 

13

Tin học

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

 1

 

 1

 

 

 

 

 

 1

 

 1

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

 1

 

 

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

III

Nhân viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người huyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  

Thuận Hóa, ngày 14  tháng 3 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị

 

 

Hồ Trung Tuyến

Đóng góp ý kiến Bản in
Họ và tên
Nội dung hỏi
  Mã xác nhận: 1737

Vui học ngày

Lượt truy cập: 404120 lần

Đang online: 19 người